Tiêu chí | Sàn BTCT truyền thống | Sàn hộp, sàn bóng | Sàn DUL | Sàn deck+ bê tông |
Hình dạng |  |  |  |  |
Cấu tạo | Bê tông + cốt thép chịu lực | Bê tông + hộp nhựa tạo rỗng + cốt thép | Bê tông + cáp dự ứng lực + cốt thép | Bê tông + tôn deck + cốt thép |
Chiều dày (mm) | 100-200 | 230-400 | 150-300 | 150-200 |
Vượt nhịp hiệu quả (m) | 4-10 | 8-12 | 8-15 | 6-12 |
Chi phí thi công | | Tùy quy mô, nhưng thường cao hơn hơn sàn truyền thống | Tùy quy mô, nhưng thường thấp hơn sàn truyền thống | Tùy quy mô, nhưng thường cao hơn sàn truyền thống |
Thời gian thi công | | Nhanh hơn sàn truyền thống | Tương đương sàn truyền thống | Nhanh hơn, dễ hơn sàn truyền thống |
Ưu điểm | Bền vững, dễ thi công, nhiều đội thợ có thể thi công được | Không có dầm, vượt được nhịp lớn, linh động trong bố trí phòng, tường | Không có dầm, vượt được nhịp lớn, linh động trong bố trí phòng, tường | Thi công nhanh, dễ tạo dáng kiến trúc đẹp, có thể thi công ở các mặt bằng chật hẹp, xiên chéo. |
Nhược điểm | Có dầm, hạn chế chiều cao thông thủy và hạn chế cách bố không gian | Khả năng chịu tải hạn chế, Cần đội thi công chuyên nghiệp | Khả năng chịu rung hạn chế, cần diện tích lớn, đội thi công chuyên nghiệp | Chống lửa và nước kém. Cần đội thi công chuyên nghiệp |
Phù hợp với | Công trình nhà dân dụng, nhà công nghiệp chịu tải trọng lớn, máy móc rung | Công trình nhà cao tầng, tải trọng vừa phải, hệ tường bố trí linh động, công trình cần chiều cao thông thủy lớn | Công trình nhà cao tầng, nhà công nghiệp có nhịp lớn, không có tải trọng rung. Công trình có tường bố trí linh động, tầng cần chiều cao thông thủy lớn | Nhà công nghiệp, cần xây dựng nhanh, nhịp lớn, hoặc yêu cầu cao về kiến trúc. công trình có kế hoạch cơi nới, cải tạo |
Không phù hợp với | Nhà nhịp lớn | Có tải trọng lớn hoặc tải trọng rung | Có tải trọng rung | Có tải trọng rung, hoặc có nhiều nước, hơi ẩm, nguy cơ cháy cao |